BÀI TẬP 6: Chọn 1 khái niệm cơ bản trong đề tài để lập định nghĩa, sơ đồ định nghĩa.
Định nghĩa: HÔN NHÂN ĐỒNG TÍNH
1. Các định nghĩa hiện có:
- Theo Bách khoa toàn thư Wikipedia: Hôn nhân đồng giới hay hôn nhân đồng tính là hôn nhân của hai người có cùng giới tính sinh học hoặc giới tính xã hội được chấp nhận về mặt luật pháp hay xã hội.
- Trong từ điển Oxford (Oxford Dictionaries): Hôn nhân đồng tính là một mối quan hệ chính thống có đối tác là đồng giới.
- Từ điển Pháp ngữ: Hôn nhân đồng tính hành động nghiêm túc giữa hai người cùng giới tính quyết định lập một mối quan hệ chính thống.
2.Phân tích từng định nghĩa theo yêu cầu của định nghĩa:

3. Xác định đặc trưng giống: hôn nhân
4. Xác định các đặc trưng loài:
- giữa hai người có cùng giới tính (phân biệt với hai người dị tính)
- được pháp luật công nhận
5. Lập sơ đồ kiểm tra việc đáp ứng từng nội dung:

6. Sản phẩm cuối cùng:
Hôn nhân đồng tính là hôn nhân giữa hai người có cùng giới tính được pháp luật công nhận.
Định nghĩa: HÔN NHÂN ĐỒNG TÍNH
1. Các định nghĩa hiện có:
- Theo Bách khoa toàn thư Wikipedia: Hôn nhân đồng giới hay hôn nhân đồng tính là hôn nhân của hai người có cùng giới tính sinh học hoặc giới tính xã hội được chấp nhận về mặt luật pháp hay xã hội.
- Trong từ điển Oxford (Oxford Dictionaries): Hôn nhân đồng tính là một mối quan hệ chính thống có đối tác là đồng giới.
- Từ điển Pháp ngữ: Hôn nhân đồng tính hành động nghiêm túc giữa hai người cùng giới tính quyết định lập một mối quan hệ chính thống.
2.Phân tích từng định nghĩa theo yêu cầu của định nghĩa:

3. Xác định đặc trưng giống: hôn nhân
4. Xác định các đặc trưng loài:
- giữa hai người có cùng giới tính (phân biệt với hai người dị tính)
- được pháp luật công nhận
5. Lập sơ đồ kiểm tra việc đáp ứng từng nội dung:

6. Sản phẩm cuối cùng:
Hôn nhân đồng tính là hôn nhân giữa hai người có cùng giới tính được pháp luật công nhận.



