HOẠT ĐỘNG PR TẠI TP.HCM NHÌN TỪ VĂN HÓA GIAO TIẾP

Đây là nơi các thành viên Diễn đàn trao đổi các vấn đề về phương pháp luận và phương pháp học tập và nghiên cứu văn hoá học...

HOẠT ĐỘNG PR TẠI TP.HCM NHÌN TỪ VĂN HÓA GIAO TIẾP

Gửi bàigửi bởi Phạm Thị Thanh Thảo » Thứ 4 19/02/14 21:18

HV: Phạm Thị Thanh Thảo
Lớp: NCS – K7 (VHH)

MÔN: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

GV: GS.TSKH Trần Ngọc Thêm

BÀI TẬP 1+2:
1. Chọn cho mình một (phạm vi) đề tài và xác định (các) cặp phạm trù đối lập (các mâu thuẫn).
2. Vận dụng phương pháp dịch lý để nghiên cứu (từng) cặp đối lập đó (kiểm tra tính tương hiện, kiểm tra tính tương hóa, kiểm tra tính hướng hòa…).
3. Vận dụng phương pháp dịch lý để phân tích và lập cấu trúc đề tài.
BÀI LÀM

Đề tài: HOẠT ĐỘNG QUAN HỆ CÔNG CHÚNG TẠI TP.HCM NHÌN TỪ VĂN HÓA GIAO TIẾP


1. Xác định các cặp phạm trù đối lập
1.1. Nhận thức giao tiếp chuyên nghiệp (PR lý thuyết) >< Những hiện tượng tiêu cực về ứng xử giao tiếp (PR ứng dụng tại TP.HCM)
1.2. Nhu cầu giao tiếp hiện đại >< Bảo tồn bản sắc giao tiếp dân tộc.
2. Phân tích từng cặp phạm trù đối lập
2.1. Tính tương hiện
2.2.1. Trong giao tiếp chuyên nghiệp có vi phạm ứng xử giao tiếp
Mục tiêu của PR là giao tiếp chuyên nghiệp và hiệu quả. Vì thế, người làm nghề giao tiếp này cần linh hoạt, mềm dẻo, khéo léo… Người chú trọng đến hiệu quả giao tiếp, đôi khi thiếu trung thực trong xử lý các tình huống khủng hoảng.
Trong vi phạm ứng xử giao tiếp có tính chuyên nghiệp
Những hiện tượng vi phạm văn hóa ứng xử giao tiếp của PR tại TP.HCM như thiết lập quan hệ với báo chí bằng cách mua chuộc, biến PR thành vũ khí để nhấn chìm đối thủ cạnh tranh… Tính chuyên nghiệp giao tiếp của nghề PR ngoài ứng xử văn hóa, còn yêu cầu phải đạt hiệu quả quảng bá cho tổ chức.
2.2.2. Trong nhu cầu giao tiếp hiện đại có bảo tồn bản sắc giao tiếp dân tộc
PR tại TP.HCM chủ yếu tập trung PR cho doanh nghiệp, thiên về hoạt động kinh tế. Nhu cầu mở rộng quan hệ trong và ngoài nước được ưu tiên. Trong giao tiếp cởi mở, chuyên nghiệp, PR cần giữ gìn bản sắc giao tiếp dân tộc.
Trong bảo tồn bản sắc giao tiếp dân tộc có nhu cầu giao tiếp hiện đại
Đặc trưng văn hóa giao tiếp của người Việt Nam được PR duy trì và phát triển như tính linh hoạt, ứng xử tế nhị, trọng danh dự…Những đặc trưng này, người làm PR tại TP.HCM giao tiếp tự tin, ứng xử hòa đồng, cởi mở.
2.2. Tính tương hóa
2.2.1. Giao tiếp chuyên nghiệp quá hóa vi phạm văn hóa ứng xử
Người làm PR chuyên nghiệp thường rất giỏi giao tiếp nên thỉnh thoảng, họ cũng sử dụng chiêu trò trong chiến dịch PR như tô hồng, khéo léo đẩy trách nhiệm cho người khác…
Vi phạm văn hóa ứng xử hóa đạt hiệu quả giao tiếp
Nhiều trường hợp PR không mềm dẻo trong giao tiếp nhưng đạt hiệu quả về chiến dịch PR. Trong giao tiếp, PR có thể làm mất lòng chủ doanh nghiệp nhưng được sự tín nhiệm của khách hàng, báo chí và công chúng.
2.2.2. Giao tiếp hiện đại quá hóa bảo tồn bản sắc dân tộc
PR giao tiếp với các nước trên thế giới qua các phương tiện tiên tiến như internet, tiếng Anh... Tuy nhiên, nhu cầu giao tiếp của nghề PR không phải chỉ đạt sự chuyên nghiệp qua những hình thức giao tiếp hiện đại. Đích đến của nghề PR tại TP.HCM còn hướng đến nội dung giao tiếp mang đậm bản sắc dân tộc.
Bảo tồn bản sắc giao tiếp dân tộc quá giao tiếp hiện đại
Đặc trưng giao tiếp truyền thống của người Việt Nam là trọng danh dự. Nhờ vậy, văn hóa giao tiếp của người làm PR tại TP.HCM chú trọng xây dựng hình ảnh cho doanh nghiệp. Từ đặc điểm thích vừa giao tiếp, vừa rụt rè trong giao tiếp, PR tại TP.HCM giao tiếp vừa hòa đồng, vừa linh hoạt.
2.3. Tính hướng hòa
2.3.1. Nhận thức giao tiếp chuyên nghiệp và vi phạm văn hóa ứng xử giao tiếp gắn bó với nhau tạo nên hai mặt của một vấn đề. Vì thế, muốn đạt mục tiêu giao tiếp hiệu quả, PR tại TP.HCM cần kết hợp hài hòa văn hóa ứng xử và đạo đức nghề.
2.3.2. Nhu cầu giao tiếp chuyên nghiệp của nghề PR và định hướng bảo tồn giữ gìn bản sắc dân tộc gắn bó với nhau, tạo xu hướng giao tiếp vừa truyền thống, vừa hiện đại.
3. Lập cấu trúc đề tài
3.1. Các từ khóa
Đề tài trên có ba từ khóa:
Hoạt động PR tại TP.HCM nhìn từ văn hóa giao tiếp

3.2. Cấu trúc ngữ pháp
Hoạt động PR: Danh từ trung tâm
TP.HCM: Định tố 1
Văn hóa giao tiếp: Định tố 2

3.3. Cấu trúc đề tài
 Đối tượng nghiên cứu: Hoạt động PR
 Giới hạn nghiên cứu: TP.HCM
3.4. Cấu trúc cấp hệ



Hình ảnh
RANDOM_AVATAR
Phạm Thị Thanh Thảo
 
Bài viết: 42
Ngày tham gia: Thứ 4 18/09/13 17:07
Cảm ơn: 2 lần
Được cám ơn: 1 lần

Re: HOẠT ĐỘNG PR TẠI TP.HCM NHÌN TỪ VĂN HÓA GIAO TIẾP

Gửi bàigửi bởi Lê Thị Hồng Nga » Thứ 5 20/02/14 23:04

Đề tài này thú vị lắm, nghề này bây giờ đang "hot" nhất rồi, bạn Thảo làm bài bố cục có vẻ chặt chẽ nhỉ, chúc mừng bạn
“A single beam cannot support a great house.” Chinese Proverb
Hình đại diện của thành viên
Lê Thị Hồng Nga
 
Bài viết: 82
Ngày tham gia: Thứ 4 18/09/13 15:44
Cảm ơn: 6 lần
Được cám ơn: 10 lần

Re: HOẠT ĐỘNG PR TẠI TP.HCM NHÌN TỪ VĂN HÓA GIAO TIẾP

Gửi bàigửi bởi Phạm Thị Thanh Thảo » Thứ 6 21/02/14 15:15

Cảm ơn chị, em "bơi" không hà.
RANDOM_AVATAR
Phạm Thị Thanh Thảo
 
Bài viết: 42
Ngày tham gia: Thứ 4 18/09/13 17:07
Cảm ơn: 2 lần
Được cám ơn: 1 lần

Re: HOẠT ĐỘNG PR TẠI TP.HCM NHÌN TỪ VĂN HÓA GIAO TIẾP

Gửi bàigửi bởi Phạm Thị Thanh Thảo » Thứ 6 21/02/14 15:17

Sơ đồ cấu trúc hệ đề tài

Hình ảnh
RANDOM_AVATAR
Phạm Thị Thanh Thảo
 
Bài viết: 42
Ngày tham gia: Thứ 4 18/09/13 17:07
Cảm ơn: 2 lần
Được cám ơn: 1 lần

Bài 3+4: HOẠT ĐỘNG PR TẠI TP.HCM NHÌN TỪ VĂN HÓA GIAO TIẾP

Gửi bàigửi bởi Phạm Thị Thanh Thảo » Thứ 4 26/02/14 23:23

Họ tên: Phạm Thị Thanh Thảo
Lớp: NCS – K7 (VHH)

MÔN: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
GV: GS.TSKH Trần Ngọc Thêm


Bài tập 3+4:
Bài 3: Vận dụng tất cả những gì đã học để định vị đối tượng và lập đề cương chi tiết cho đề tài đã chọn
Bài 4: Sưu tầm tư liệu đa ngành, đa công cụ, đa ngôn ngữ, đa chủng loại, đa phương tiện một cách hệ thống phục vụ cho đề tài NCKH đã chọn. Sử dụng document map để sắp xếp tư liệu sao cho hợp lý nhất, chụp ảnh đưa lên topic diễn đàn


BÀI LÀM

Đề tài: HOẠT ĐỘNG PR TẠI TP.HCM NHÌN TỪ VĂN HÓA GIAO TIẾP

Bài 3:
ĐỊNH VỊ ĐỐI TƯỢNG
Chủ thể: Hoạt động PR
Không gian: TP.HCM
Thời gian: Toàn thời
LẬP ĐỀ CƯƠNG
1. Lý do chọn đề tài:
1.1. Điều kiện tiên quyết của nghề ngày là giao tiếp chuyên nghiệp và hiệu quả. PR tại Việt Nam đang phát triển và đã xuất hiện những hiện tượng tiêu cực.
1.2. TP.HCM là đô thị trẻ, thuận lợi cho ngành mới như PR phát triển. Thực tiễn mâu thuẫn giữa nhu cầu giao tiếp hiện đại của nghề PR và cách thức tuyên truyền bảo tồn giao tiếp dân tộc. Vấn đề làm chủ văn hóa giao tiếp vừa hiện đại, vừa truyền thống đặt cho nghề PR tại TP.HCM những thách thức.

2. Mục đích nghiên cứu
2.1. Hệ thống, đánh giá những đóng góp và hạn chế của nghề PR tại TP.HCM khía cạnh văn hóa giao tiếp.
2.2. Tìm hướng phát triển văn hóa giao tiếp của các hoạt động PR tại TP.HCM.

3. Lịch sử nghiên cứu vấn đề
Bốn nhóm tư liệu liên quan:
3.1. Giao tiếp và văn hóa giao tiếp
3.2. Văn hóa giao tiếp của người Việt
3.3. PR trên thế giới
3.4. PR tại Việt Nam
Chưa có công trình nào nghiên cứu chuyên sâu về PR tại TP. HCM từ khía cạnh văn hóa giao tiếp.

4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
4.1. Đối tượng nghiên cứu
Ba đối tượng chính: (1) Quan hệ báo chí, (2) Tổ chức sự kiện, (3) PR nội bộ.
4.2. Phạm vi nghiên cứu
4.2.1. Thời gian: Toàn thời, người viết tập trung từ 1990 đến nay. Mốc 1990 là thời gian PR hình thành ở Việt Nam.
4.2.2. Không gian: TP.HCM (trường hợp tiêu biểu).

5. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn
5.1. Ý nghĩa khoa học:
- Khái quát những vấn đề lý luận chung về PR và văn hóa giao tiếp.
- Hệ thống theo hướng tiếp cận cấu trúc và tiến hóa luận sự hình thành PR trên thế giới, PR tại Việt Nam và nghề PR tại TP.HCM từ văn hóa nhận thức giao tiếp.
- Bổ sung tư liệu nghiên cứu liên ngành văn hóa học và truyền thông đại chúng.
5.2. Ý nghĩa thực tiễn
- Bổ sung nguồn dữ liệu thực tế khắc phục những hạn chế cho các hoạt động PR tại TP.HCM.
- Giúp người làm PR giao tiếp hiệu quả hơn.
- Kết quả đề tài có thể trở thành tài liệu tham khảo cho các môn: Văn hóa giao tiếp, nhập môn PR và truyền thông doanh nghiệp.

6. Phương pháp nghiên cứu
6.1. Phương pháp cấu trúc hệ thống
6.2. Phương pháp nghiên cứu lịch sử
6.3. Phương pháp so sánh trong văn hóa học
6.4. Phương pháp điều tra xã hội học.

7. Bố cục
DỰ KIẾN CÁC CHƯƠNG, MỤC

CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ VĂN HÓA GIAO TIẾP VÀ PR

1.1. Lý luận chung về văn hóa giao tiếp và PR
1.1.1. Khái niệm về văn hóa giao tiếp và PR
1.1.1.1. Giao tiếp và văn hóa giao tiếp
1.1.1.2. Văn hóa giao tiếp của người Việt Nam
1.1.1.3. Khái niệm PR
1.1.2. PR nhìn từ văn hóa giao tiếp Việt Nam
1.1.2.1. Đặc điểm cấu trúc giao tiếp PR
1.1.2.2. Chức năng, vai trò của PR trong văn hóa giao tiếp
1.2. Lịch sử phát triển PR nhìn từ văn hóa nhận thức giao tiếp
1.2.1. PR trên thế giới
1.2.1.1. PR truyền thống
Nguồn gốc PR
PR hình thành ở Mỹ
1.1.1.1. PR hiện đại
PR phát triển
PR chuyên nghiệp
1.2.2. PR tại Việt Nam
1.2.2.1. Trước 1990: Hoạt động mang tính chất PR truyền thống
Hoạt động mang tính chất PR sơ khai
Hoạt động mang tính chất PR hình thành
1.2.2.2. Sau 1990: PR thời hiện đại
PR hình thành
PR đang phát triển
1.3. Nghề PR tại TP.HCM nhìn từ văn hóa nhận thức giao tiếp
1.3.1 Cơ sở hình thành nghề PR tại TP.HCM
1.3.1.1. Điều kiện tự nhiên
1.3.1.1. Điều kiện xã hội
1.3.2. Văn hóa nhận thức giao tiếp nghề PR tại TP.HCM
1.3.2. 1. Cái nhìn của người trong nghề PR
 PR trong doanh nghiệp (PR in house)
 PR trong công ty truyền thông (PR Agency)
1.3.2.2. Cái nhìn của người ngoài nghề PR
 Giới truyền thông
 Doanh nghiệp
 Công chúng
Tiểu kết chương 1

CHƯƠNG 2: HOẠT ĐỘNG PR TẠI TP.HCM NHÌN TỪ VĂN HÓA TỔ CHỨC GIAO TIẾP


2.1. Quan hệ báo chí
2.1.1. Tổ chức không gian
2.1.1.1. Môi trường họp báo
2.1.1.2. Môi trường sự kiện khác
2.1.2. Tổ chức đối tượng giao tiếp
2.1.2.1. Phóng viên, biên tập viên
2.1.2.2. Cơ quan báo chí
2.1.3. Tổ chức thời gian giao tiếp
2.1.3.1. Thời gian và mô hình tổ chức giao tiếp
2.1.3.2. Nội dung giao tiếp
2.1.3.3. Hình thức giao tiếp
2.2. Tổ chức sự kiện
2.2.1. Tổ chức không gian
2.2.1.1. Môi trường sự kiện
2.2.1.2. Môi trường công sở
2.2.1.3. Môi trường công cộng
2.2.2. Tổ chức thành viên giao tiếp
2.2.2.1. Doanh nghiệp
2.2.2.2. Công chúng
2.2.2.3. Giới truyền thông
2.2.3. Tổ chức thời gian giao tiếp
2.2.3.1. Thời gian và qui trình giao tiếp
2.2.3.2. Nội dung giao tiếp
2.2.3.3. Hình thức giao tiếp
2.3. PR nội bộ
2.3.1. Tổ chức không gian công sở
2.3.1.1. Khung cảnh môi trường công sở
2.3.1.2. Các phòng/ ban
2.3.2. Tổ chức thành viên giao tiếp
2.3.2.1. Ban lãnh đạo
2.3.2.2. Khách hàng thân thiết
2.3.2.2. Đồng nghiệp
2.3.3. Tổ chức thời gian giao tiếp
3.1.2.1. Thời gian và mô hình giao tiếp
3.1.2.2. Nội dung giao tiếp
3.1.2.3. Hình thức giao tiếp
Tiểu kết chương 2

CHƯƠNG 3: HOẠT ĐỘNG QUAN HỆ CÔNG CHÚNG TP.HCM NHÌN TỪ VĂN HÓA ỨNG XỬ GIAO TIẾP


3.1. PR với giới báo chí
3.1.1. Văn hóa ứng xử của các thành viên giao tiếp
3.1.2.1. Nhân viên quan hệ PR với báo chí
3.1.2.2. Phóng viên/biên tập viên với nhân viên PR
3.1.2. Văn hóa ứng xử qua các phương tiện giao tiếp
3.1.2.1. Ứng xử qua giao tiếp ngôn từ
3.1.2.2. Ứng xử qua giao tiếp phi ngôn từ
3.1.3. Văn hóa ứng xử qua các kỹ năng giao tiếp
3.1.3.1. Kỹ năng viết cho báo chí
3.1.3.2. Thiết lập mối quan hệ với giới báo chí
3.1.3.3. Trả lời phỏng vấn
3.2. PR với cộng đồng
3.2.1. Văn hóa ứng xử của các thành viên giao tiếp
3.2.1.1. Nhân viên PR với doanh nghiệp
3.2.1.2. Doanh nghiệp với PR
3.2.1.3. Nhân viên PR với công chúng
3.2.1.4. Công chúng với nhân viên PR
3.2.2. Văn hóa ứng xử qua các phương tiện giao tiếp
3.2.2.1. Ứng xử qua giao tiếp ngôn từ
3.2.2.2. Ứng xử qua giao tiếp phi ngôn từ
3.2.3. Văn hóa ứng xử qua các kỹ năng giao tiếp
3.2.3.1. Kỹ năng viết cho cộng đồng
3.2.3.2. Kỹ năng thuyết trình
3.2.3.3. Kỹ năng đàm phán, thương lượng
3.3. PR nội bộ
3.3.1. Văn hóa ứng xử của các thành viên giao tiếp
3.3.1.1. Nhân viên PR và Ban lãnh đạo
3.3.1.2. Ban lãnh đạo với nhân viên PR
3.3.1.3. Nhân viên PR với đồng nghiệp
3.3.1.4. Nhân viên với nhân viên PR
3.3.2. Văn hóa ứng xử qua các phương tiện giao tiếp
3.3.2.1. Ứng xử qua giao tiếp ngôn từ
3.3.2.2. Ứng xử qua giao tiếp phi ngôn từ
3.3.3. Văn hóa ứng xử qua các kỹ năng giao tiếp
3.3.3.1. Kỹ năng viết cho PR
3.3.3.2. Thuyết trình
3.4. Tính cách giao tiếp của nghề PR tại TP.HCM
3.4.1. Tính chuyên nghiệp
3.4.1.1. Hòa đồng và cởi mở
3.4.1.2. Ứng xử nhanh, nhạy
3.4.1.3. Trọng xây dựng hình ảnh
3.4.2. Trách nhiệm xã hội
3.4.2.1. Phục vụ lợi ích cộng đồng
3.4.2.2. Đạo đức nghề
3.4.2.3. Trách nhiệm pháp lý
Tiểu kết chương 3
KẾT LUẬN
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC



BÀI 4: Tài liệu tham khảo (Hình ảnh)

Hình ảnh
RANDOM_AVATAR
Phạm Thị Thanh Thảo
 
Bài viết: 42
Ngày tham gia: Thứ 4 18/09/13 17:07
Cảm ơn: 2 lần
Được cám ơn: 1 lần

Re: Bài 3+4: HOẠT ĐỘNG PR TẠI TP.HCM NHÌN TỪ VĂN HÓA GIAO T

Gửi bàigửi bởi Phạm Thị Thanh Thảo » Thứ 4 26/02/14 23:37

Hình ảnh
RANDOM_AVATAR
Phạm Thị Thanh Thảo
 
Bài viết: 42
Ngày tham gia: Thứ 4 18/09/13 17:07
Cảm ơn: 2 lần
Được cám ơn: 1 lần

Re: HOẠT ĐỘNG PR TẠI TP.HCM NHÌN TỪ VĂN HÓA GIAO TIẾP

Gửi bàigửi bởi Phạm Thị Thanh Thảo » Thứ 2 03/03/14 23:16

Câu 4: TÀI LIỆU THAM KHẢO

TÀI LIỆU TIẾNG VIỆT

1. Ali Moi 2005: PR hiệu quả (Biên dịch: Hoàng Ngọc Tuyến) – TP.HCM: NXB Trẻ
2. Bích Thủy 2010: PR trong nội bộ công ty – “Doanh nhân Sài Gòn cuối tuần”, số 356, ngày 18/06/2010, Tr.14
3. Bùi Thị Song Hà 2010: Khi nào PR quan trọng hơn marketing? – “Doanh nhân Sài Gòn”, số 120, Tr.15
4. Bùi Văn Danh 2005: Nghiên cứu ảnh hưởng của thị hiếu người tiêu dùng trong việc lựa chọn phương thức quảng cáo ở Việt Nam (Luận án Tiến sĩ) - Trường Đại học Kinh tế TP.HCM
5. Bùi Xuân Phong 2009: Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp, NXB Thông tin và Truyền thông Hà Nội.
6. Business Edge 2006: Quan hệ công chúng – biến chúng thành “Fan” của doanh nghiệp (Nguyễn Mạnh Tường) - TP.HCM: NXB Trẻ
7. Di Li 2014: Tôi PR cho tôi – Hà Nội: NXB Văn hóa Thông tin
8. Dilenschneider R.L 2012: PR theo kiểu Mỹ: Thúc đẩy PR trong thế giới số (Biên dịch: Trương Thủy Anh, Ngô Hương Lan) - Hà Nội: NXB Lao động Xã hội
9. Doãn chính (chủ biên) 2013: Lối sống và tư duy của cộng đồng người Việt vùng Đông Nam bộ trong quá trình đổi mới và hội nhập quốc tế - Hà Nội: NXB Chính trị Quốc gia Sự thật
10. Dussault Louis 1999: Lễ tân công cụ giao tiếp (Biên dịch: Nhiều tác giả) – Hà Nội: NXB Chính trị Quốc gia
11. Dương Quốc Thắng 2010: Xây dựng văn hóa doanh nghiệp với triết lý phương Đông – NXB Trường Đại học Thái Nguyên.
12. Dương Thị Liễu 2009: Kỹ năng thuyết trình – Hà Nội: NXB Đại học Kinh tế Quốc dân
13. Đào Duy Quát 2007: Văn hóa doanh nghiệp, văn hóa doanh nhân trong quá trình hội nhập – Hà Nội: NXB Chính trị Quốc gia
14. Đinh Công Tiến 2008: Tiếp thị bằng quan hệ công chúng – Hà Nội: NXB Thống kê.
15. Đinh Thúy Hằng (chủ biên) 2008: PR – lý luận và ứng dụng - Hà Nội, NXB Lao động Xã hội.
16. Đinh Thúy Hằng 2010: Ngành PR tại Việt Nam – Hà Nội: NXB Lao động Xã hội
17. Đinh Thúy Hằng, Mạch Lệ Thu, Nguyễn Thị Minh Hiền 2007: PR – Kiến thức cơ bản và đạo đức nghề nghiệp – Hà Nội: NXB Lao động Xã hội
18. Đinh Viễn Trí, Đông Phương Tri 2003: Văn hóa giao tiếp ứng xử - biết co, biết duỗi – Hà Nội: NXB Văn hóa Thông tin
19. Đoàn Thị Hồng Vân 2000: Quản trị khủng hoảng – Hà Nội: NXB Thống kê
20. Đoàn Thị Hồng Vân 2011: Giao tiếp trong kinh doanh và cuộc sống – TP.HCM: NXB Tổng hợp
21. Đỗ Huy 2001: Xây dựng môi trường văn hóa ở nước ta hiện nay từ góc nhìn giá trị học – Hà Nội: NXB Chính trị Quốc gia
22. Đỗ Long 2008: Tâm lý học với văn hóa ứng xử - Hà Nội: NXB Văn hóa Thông tin
23. Đức Trường 2010: Doanh nghiệp cần gì ở nhân viên PR – Tạp chí “Doanh nhân và pháp luật”, số 50, ngày 20/06/2010, Tr.34 – 35
24. Gregory Anne 2007: Sáng tạo chiến dịch PR hiệu quả (Biên dịch: Trung An – Việt Hà) - TP.HCM: NXB Trẻ
25. Henslowe Philip 2007: Những bí quyết căn bản để thành công trong PR (Biên dịch: Trung An – Việt Hà) – TP.HCM: NXB Trẻ
26. Hoàng Tuấn 2011: Hiểu và ứng dụng quan hệ công chúng cho doanh nghiệp – Hà Nội, NXB Thanh niên
27. Hoàng Xuân Phương – Nguyễn Thị Ngọc Châu 2012: PR chuyên nghiệp – Hà Nội: NXB Lao động Xã hội
28. Hồ Bá Thâm 2013: Văn hóa đương đại ở Nam bộ - Hà Nội: NXB Văn hóa Thông tin
29. Huỳnh Quốc Thắng 2003: Lễ hội dân gian của người Việt ở Nam bộ, khía cạnh giao tiếp văn hóa dân tộc – Hà Nội: NXB Văn hóa Thông tin
30. Huỳnh Quốc Thắng 2007: Khai thác lễ hội và các sự kiện góp phần phát triển du lịch tại thành phố Hồ Chí Minh – TP.HCM: NXB Trẻ
31. Hữu Đạt 2000: Văn hóa và ngôn ngữ giao tiếp của người Việt – Hà Nội: Văn hóa Thông tin
32. Jefkins Frank 2008: Phá vỡ bí ẩn PR (Biên dịch: Nguyễn Thị Phương Anh và Ngô Anh Thy) – TP.HCM: NXB Trẻ
33. Kim Chung 2012: Góc sáng - tối trong quan hệ PR và báo chí - “Doanh nhân & Pháp luật”, số 23, 20/06/2012, Tr.19 – 20
34. Lawson Russell 2012: Bí kíp X trong quảng cáo – PR: xì xầm và hét to (Biên dịch: Hoàng Thu – Việt Hà) – TP.HCM: NXB Tổng hợp
35. Lê Doãn Tá 2010: Văn hóa doanh nghiệp, nền tảng phát triển kinh tế doanh nghiệp thời kỳ 2011 – 2020: lý luận và thực tiễn Phương Đông – Phương Tây – Hà Nội: NXB Chính trị Quốc gia
36. Lê Như Hoa 2000: Quản lý văn hóa đô thị trong điều kiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước – Hà Nội: NXB Viện Văn hóa Thông tin
37. Lê Như Hoa 2003: Bản sắc dân tộc trong lối sống hiện đại – Hà Nội: NXB Văn hóa Thông tin
38. Lê Thanh Bình 2008: Truyền thông đại chúng và phát triển xã hội – Hà Nội: NXB Chính trị Quốc gia
39. Lê Thanh Bình, Đoàn Văn Dũng 2011: Giáo trình quan hệ công chúng chính phủ trong văn hóa đối ngoại – Hà Nội: NXB Chính trị Quốc gia
40. Lê Thị Bừng 2004: Giao tiếp ứng xử nơi công cộng – Hà Nội: NXB Phụ nữ
41. Lê Thị Bừng, Hải Vang 1997: Tâm lí học ứng xử - Hà Nội: NXB Giáo dục
42. Lê Thị Trúc Anh 2012: Văn hóa giao tiếp trong công sở hành chính ( Luận án Tiến sĩ) - Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn, TP.HCM.
43. Lê Thiết Cương 2010: Sài Gòn vùng văn hóa đa văn hóa – “Sài Gòn tiếp thị”, số Xuân 2010, Tr.36
44. Lê Văn Quán 2007: Văn hóa ứng xử truyền thống của người Việt – Hà Nội: NXB Văn hóa Thông tin
45. Lê Xuân Vũ 2003: Lời nói trong văn hóa giao tiếp – Hà Nội: NXB Thanh niên
46. Locquin Jacques 2003: Truyền thông đại chúng – Từ thông tin đến quảng cáo (Biên dịch: Nguyễn Ngọc Kha) – Hà Nội: NXB Thông tấn
47. Lưu Văn Nghiêm 2007: Tổ chức sự kiện – Hà Nội: NXB Đại học Kinh tế Quốc dân
48. Lưu Văn Nghiêm 2009: Quản trị quan hệ công chúng – Hà Nội: NXB Đại học Kinh tế Quốc dân
49. Lý Tùng Hiếu 2012: Ngôn ngữ văn hóa vùng đất Sài Gòn và Nam bộ - TP.HCM: NXB Tổng hợp
50. Mai Chánh Cường 2008: Kỹ năng thuyết trình và đàm phán trong kinh doanh – Hà Nội: NXB Khoa học và Kỹ thuật
51. Mai Xuân Huy 2005: Ngôn ngữ quảng cáo dưới ánh sáng của lí thuyết giao tiếp – Hà Nội: NXB Khoa học Xã hội
52. Maister H David 2005: Bản sắc văn hóa doanh nghiệp (Biên dịch: Lưu Văn Hy) – Hà Nội: NXB Thống kê
53. McCusker Gerry 2011: Nguyên nhân & bài học từ những thất bại PR nổi tiếng thế giới (Biên dịch: Trần Thị Bích Nga và Trần Thị Thu Hà) – TP.HCM: NXB Trẻ
54. Meerman Scott David 2008: Quy luật mới của PR và tiếp thị (Biên dịch Hùng Vân) – TP.HCM, NXB Trẻ
55. Minh Hào 2012: Mạng xã hội thay đổi PR – “Doanh nhân Sài Gòn”, số 187, 04/04 – 10/04/2012, Tr.17
56. Nghiêm Việt Anh 2002: Bách thuật giao tiếp – Hà Nội: NXB Văn hóa thông tin, Hà Nội.
57. Ngô Công Thành 2009: PR & MPR ứng dụng trong thực tiễn – Hà Nội: NXB Thanh niên
58. Ngô Đức Thịnh 2004: Văn hóa vùng và phân vùng văn hóa ở Việt Nam – TP.HCM: NXB Trẻ
59. Ngô Văn Lệ 2003: Một số vấn đề về văn hóa tộc người ở Nam bộ và Đông Nam Á – TP.HCM: Đại học Quốc gia TP.HCM
60. Nguyễn Đăng Khánh 2008: Lối nói vòng trong giao tiếp tiếng Việt (Luận án Tiến sĩ) – Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP.HCM
61. Nguyễn Diệu Linh 2011: Kỹ năng viết trong quan hệ công chúng – Hà Nội: NXB Dân trí.
62. Nguyễn Đình Thành 2013: PR và câu chuyện niềm tin – “Doanh nhân”, số 123 – 124, 22/01/2013, Tr.50 – 51
63. Nguyễn Đông Phong, Bùi Thanh Tráng 2008: Phát triển dịch vụ quảng cáo ở Tp. Hồ Chí Minh – Hà Nội: NXB Lao động
64. Nguyễn Huy Cẩn, Hà Quang Năng, Hoàng Văn Hành 2002: Ngôn ngữ văn hóa giao tiếp – Hà Nội: NXB Viện Thông tin Khoa học Xã hội
65. Nguyễn Khắc Viện 1994: Marketing xã hội hay truyền thông giao tiếp – TP.HCM: NXB Trẻ
66. Nguyễn Ngọc Hiến 2006: Kỹ năng giao tiếp hiệu quả trong hành chính – Hà Nội: NXB Học viện Hành chính Quốc gia
67. Nguyễn Quang 2002: Giao tiếp và giao tiếp văn hóa – Hà Nội: NXB Đại học Quốc gia
68. Nguyễn Quang 2004: Một số vấn đề giao tiếp nội văn hóa và giao tiếp giao văn hóa – Hà Nội: NXB Đại học Quốc gia
69. Nguyễn Quang 2008: Giao tiếp phi ngôn từ qua các nền văn hóa – Hà Nội: NXB Khoa học Xã hội
70. Nguyễn Tân 2010: Khủng hoảng thương hiệu và vai trò của PR – “Doanh nhân Sài Gòn cuối tháng”, số 34, 10/2010, Tr.20 - 21
71. Nguyễn Tất Thịnh 2006: Bàn về văn hóa ứng xử của người Việt Nam – Hà Nội: NXB Phụ nữ
72. Nguyễn Thái An, Nguyễn Văn Kích 2005: 100 năm phát triển công nghiệp Sài Gòn – Thành phố Hồ Chí Minh – TP.HCM: NXB Tổng hợp.
73. Nguyễn Thanh Tuấn 2006: Biến đổi văn hóa đô thị Việt Nam hiện nay – Hà Nội: NXB Văn hóa Thông tin
74. Nguyễn Thị Hậu (chủ biên): Mạng xã hội và giới trẻ thành phố Hồ Chí Minh – TP.HCM: NXB Văn hóa Văn Nghệ
75. Nguyễn Thị Hậu (chủ biên): Thị hiếu thẩm mỹ của giới trẻ thành phố Hồ Chí Minh – TP.HCM: NXB Văn hóa Văn Nghệ
76. Nguyễn Thị Kim Thoa 2010: PR: trong nhà và ngoài ngõ – “Doanh nhân Sài Gòn”, số 91, Tr.5
77. Nguyễn Thị Oanh 1993: Tâm lý truyền thông và giao tiếp – TP.HCM: NXB Trường Đại học Mở - Bán công
78. Nguyễn Thị Phương Dung, Nguyễn Văn Khoa 2009: Tổ chức và triển khai các hoạt động quan hệ công chúng trong doanh nghiệp bưu chính, viễn thông – Hà Nội: NXB Bưu điện
79. Nguyễn Thị Thanh Xuân (chủ biên) 1987: Sài Gòn – Gia Định qua thơ văn xưa – TP.HCM: NXB TP.HCM
80. Nguyễn Trung Thắng 2006: Xu hướng PR trong xây dựng thương hiệu – “Thời báo Kinh tế Sài Gòn”, số 14, 30/03/2006, Tr 23 - 24
81. Nguyễn Văn Bính 2003: Giao tiếp và ứng xử với tư cách là thành tố của văn hóa trong hoạt động doanh nghiệp thời công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước – Hà Nội: Viện Nghiên cứu Văn hóa Nghệ thuật
82. Nguyễn Văn Đồng 2009: Tâm lý học giao tiếp – Hà Nội: NXB Chính trị Quốc gia
83. Nguyễn Văn Lê 1996: Giao tiếp phi ngôn ngữ - TP.HCM: NXB Trẻ
84. Nguyễn Văn Lê 1997: Giao tiếp bằng ngôn ngữ - TP.HCM: NXB Trẻ
85. Nguyễn Văn Lê, Nguyễn Văn Chương 2005: Văn hóa đạo đức trong giao tiếp ứng xử xã hội – Hà Nội: NXB Văn hóa Thông tin
86. Nguyễn Viết Chức (chủ biên) 2002: Văn hóa ứng xử của người Hà Nội với môi trường thiên nhiên – Hà Nội: NXB Văn hóa Thông tin
87. Nhiều tác giả 1991: Thành phố Hồ Chí Minh trước ngưỡng cửa thế kỷ XXI – TP.HCM: Công ty Dịch vụ Văn hóa và Quảng cáo
88. Nhiều tác giả 1997: Quan hệ công chúng – lý luận và thực tiễn: kỷ yếu hội thảo – Hà Nội: NXB Chính trị Quốc Gia
89. Nhiều tác giả 2001: Nam bộ xưa và nay – TP.HCM: Tạp chí Xưa và Nay
90. Nhiều tác giả 2003: Nghèo đô thị - Những bài học kinh nghiệm quốc tế - TP.HCM: Đại học Quốc gia TP.HCM
91. Nhiều tác giả 2005: Truyện ngắn thành phố Hồ Chí Minh 1975 – 2005 – TP.HCM: NXB Hội Nhà văn TP.HCM
92. Nhiều tác giả 2007: Báo chí ở thành phố Hồ Chí Minh – TP.HCM: NXB Tổng hợp
93. Nhiều tác giả 2007: Quản lý khủng hoảng (Biên dịch: Bích Nga, Tấn Phước, Phạm Ngọc Sáu) – TP.HCM: NXB Tổng hợp
94. Nhiều tác giả 2010: Đông Nam bộ vùng đất – con người – Hà Nội: NXB Quân đội Nhân dân
95. Phạm Minh Thảo 1996: Nghệ thuật ứng xử của người Việt Nam – Hà Nội: NXB Văn hóa Thông tin
96. Phạm Quốc Hưng 2009: PR là sống – TP.HCM: NXB Tổng hợp
97. Phạm Vũ Dũng 1996: Văn hóa giao tiếp – Hà Nội: NXB Văn hóa Thông tin
98. Phan Ngọc 1994: Văn hóa Việt Nam và cách tiếp cận mới – Hà Nội: NXB Văn hóa Thông tin
99. Phan Thanh Lâm 2011: Kỹ năng thương lượng: phương pháp giúp đàm phán thành công – Hà Nội: NXB Phụ nữ
100. Phan Văn Tú 2011: Doanh nhân PR qua mạng xã hội – “Doanh nhân & Pháp luật”, số 11, 03/2011, Tr 52 – 53
101. Phan Xuân Biên (chủ biên) 2006: Sài Gòn – Thành phố Hồ Chí Minh: Con người và phát triển – TP.HCM: NXB Đại học Quốc gia TP.HCM
102. Phi Vân 2007: Quảng cáo ở Việt Nam: một góc nhìn của người trong cuộc – TP.HCM: NXB Trẻ
103. Ries AL, Ries Laura 2007: Quảng cáo thoái vị & PR lên ngôi (Biên dịch: Vũ Tiến Phúc) – TP.HCM: NXB Trẻ
104. Robert L. Dilenschneider 2012 PR theo kiểu Mỹ: thúc đẩy PR trong thế giới công nghệ số - Hà Nội: NXB Lao động Xã hội
105. Sơn Nam 1997: Người Sài Gòn – TP.HCM: NXB Trẻ
106. Sơn Nam 2004: Đất Gia Định – Bến Nghé xưa và người Sài Gòn – TP.HCM: NXB Trẻ
107. Sơn Nam 2009: Lịch sử khẩn hoang miền Nam – TP.HCM: NXB Trẻ
108. Sơn Nam 2009: Nói về miền Nam: Cá tính miền Nam & Thuần phong mỹ tục Việt Nam – TP.HCM: NXB Trẻ
109. Tạ Ngọc Tấn 2004: Truyền thông đại chúng – Hà Nội: NXB Chính trị Quốc gia
110. Thái Trí Dũng 2012: Kỹ năng giao tiếp và thương lượng trong kinh doanh – Hà Nội: NXB Lao động
111. Thanh Phi 2009: Kỹ thuật tuyên truyền trong PR – Tạp chí “Marketing Việt Nam”, số 55, 06/2009, Tr.54 – 55
112. Thống Lâm 2010: Làm PR bằng sự sáng tạo – “Doanh nhân Sài Gòn cuối tuần”, số 339, 05/02/2010, Tr.24
113. Tôn Nữ Quỳnh Trân (chủ biên) 2010: Những giá trị văn hóa đô thị Sài Gòn – Thành phố Hồ Chí Minh – TP.HCM: NXB Tổng hợp
114. Tôn Nữ Quỳnh Trân 1999: Văn hóa làng xã trước sự thách thức của đô thị hóa tại thành phố Hồ Chí Minh – TP.HCM: NXB Trẻ
115. Tổng Cục Thống kê 1996: Kinh tế - Văn hóa – Xã hội: Thành phố Hồ Chí Minh – Hà Nội: Cục Thống kê
116. Trần Kim Hằng 2011: Văn hóa ứng xử của người Nam bộ và người Mỹ qua lời khen và lời hồi đáp khen (Luận án Tiến sĩ) – Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP.HCM
117. Trần Kim Thạch 1998: Thành phố Hồ Chí Minh nhìn từ khía cạnh tự nhiên – TP.HCM: Sở Địa chính TP.HCM
118. Trần Ngọc Khánh 2012: Văn hóa đô thị giản yếu – TP.HCM: NXB Tổng hợp
119. Trần Ngọc Tăng 1999: Vai trò của truyền thông đại chúng trong việc giáo dục thẩm mỹ cho nhân dân ở nước ta hiện nay (Luận án Tiến sĩ) - Học viện Chính trị Quốc gia TP.HCM.
120. Trần Ngọc Thêm (chủ biên) 2013: Văn hóa người Việt vùng Tây Nam bộ - TP.HCM: NXB Văn hóa Văn nghệ
121. Trần Ngọc Thêm 2000: Cơ sở văn hóa Việt Nam – Hà Nội: NXB Giáo dục
122. Trần Ngọc Thêm 2001: Tìm về bản sắc văn hóa Việt Nam: cái nhìn hệ thống – loại hình – TP.HCM: NXB Tổng hợp
123. Trần Ngọc Thêm 2013: Những vấn đề văn hóa học lý luận và ứng dụng – TP.HCM: NXB Văn hóa Văn Nghệ
124. Trần Quốc Dân 2005: Sức hấp dẫn một giá trị văn hóa doanh nghiệp – Hà Nội: NXB Chính trị Quốc gia
125. Trần Thanh Hải 2004: PR và cơ quan công quyền – “Thời báo Kinh tế Sài Gòn” , số 19, 06/05/2004, Tr.37 – 38
126. Trần Thị Vân Hoa 2009: Văn hóa doanh nghiệp – Hà Nội: NXB Đại học Kinh tế Quốc dân
127. Trần Thúy Anh 2008: Thái độ ứng xử cổ truyền với tự nhiên và xã hội của người Việt châu thổ Bắc bộ qua ca dao, tục ngữ (Luận án Tiến sĩ) – Viện Văn hóa Nghệ thuật Việt Nam
128. Trần Trọng Tân (chủ biên): Thành phố Hồ Chí Minh hai mươi năm: 1975 – 1995 – TP.HCM: NXB TP.HCM
129. Trần Văn Giàu (chủ biên) 1998: Địa chí văn hóa thành phố Hồ Chí Minh: kỷ niệm 300 năm Sài Gòn – Thành phố Hồ Chí Minh – TP.HCM: NXB TP.HCM
130. Trần Văn Giàu 1998: 300 năm Sài Gòn – Thành phố Hồ Chí Minh – Hà Nội: NXB Chính trị Quốc gia
131. Trần Văn Giàu và Trần Bạch Đằng (chủ biên): Địa chí văn hóa thành phố Hồ Chí Minh (Tập 1) – TP.HCM : NXB TP.HCM
132. Trịnh Quốc Trung (chủ biên) 2012: Kỹ năng giao tiếp trong kinh doanh – Hà Nội: NXB Lao động Xã hội
133. Trường Lưu 1995: Văn hóa và phát triển – Hà Nội: NXB Văn hóa Thông
134. Việt Hoa 2007: PR – TP.HCM: NXB Trẻ
135. Vollmer Christopher, Precourt Geoffrey (Biên dịch: Hải Lý): Tương lai của quảng cáo và tiếp thị : thế giới luôn luôn cập nhật quảng cáo, tiếp thị và truyền thông trong kỷ nguyên phục vụ khách hàng - Hà Nội: NXB Thời đại
136. Vũ Gia Hiền, Huỳnh Quốc Thắng 2006: Văn hóa giao tiếp trong Hải quan – TP.HCM: NXB Lao động

TÀI LIỆU TIẾNG ANH

137. Baran J Stanley 2006: Introduction to mass communication: media literacy and culture - Boston: McGraw-Hill
138. Barrett J Deborah 2006: Leadership communication - Boston : McGraw-Hill/Irwin
139. Black Sam 1995: The Practice of public relations – Oxf : Butterworth-Heinmann
140. Defleur H. Margaret 2005: Fundamentals of human communication : social science in everyday life - Boston : McGraw-Hill Higher Education
141. Gerasimo Luisa 2001: Opportunities in public relations careers - Chic., VGM Career Books
142. Griswold Glenn 1948 : Your public relations : the standard public relations handbook - N.Y. : Funk & Wagnalls
143. Haggerty F James 2003: In the court of public opinion : winning your case with public relations - Hoboken, N.J. : John Wiley
144. Harrison Shirley 1994: Public relations : an introduction - Lond : Intern. Thomson Business Pr
145. Kleinman Jessica, Cooper W Meryl 2011: Be your own best publicist : how to use PR techniques to get noticed, hired, and rewarded at work - Pompton Plains, N.J. : Career Press
146. Locker O Kitty 2007: Business communication : building critical skills - Boston, Mass : McGraw-Hill/Irwin
147. Marconi Joe 2004: Public relations : the complete guide - Mason, OH : Thomson/South-Western
148. Martin N Judith, Nakayama K Thomas 2005: Experiencing intercultural communication : an introduction - Boston: McGraw-Hill
149. Miller Katherine 2006: Organizational communication : approaches and processes - Belmont, CA : Thomson/Wadsworth
150. OHair Dan, Friedrich W. Gustav, Dixon Dee Lynda 2005: Strategic communication in business and the professions - Boston ; N.Y. : Houghton Mifflin
151. Staff of National Foremen’s Institute 1963: Public relation and management – Waterford, Conn: Nat. Foremen’s Inst
152. Trager Robert, Russomanno Joseph, Ross Dente Susan 2007: The law of journalism & mass communication - Boston : McGraw-Hill
153. Varner 2005: Intercultural communication in the global workplace - Boston : McGraw-Hill/Irwin
154. Wilkinson Theon 1989: The Communication challenge : personnel and PR. Perspectives - Lond. : Inst. of Personel Management
155. Wood T Julia 2006: Communication in our lives - Belmont, CA : Thomson Wadsworth
156. Wood T Julia 2007: Gendered lives : communication, gender, and culture - Belmont, CA : Thompson/Wadsworth
157. Young J Dona 2006: Foundations of business communication : an integrative approach - Boston : McGraw-Hill/Irwin

TÀI LIỆU INTERNET

158. Minh Hoàng 2010: PR đang bị hiểu nhầm - http://www.pcworld.com.vn/articles/quan ... hieu-nham/
159. Nhân Dân cuối tuần 2013: Quan hệ công chúng trong đời sống hiện đại - http://www.nhandan.com.vn/.../21598802- ... g-doi-son..
160. Ngô Ánh Hồng 2013: Quan hệ công chúng trong nền chính trị Việt Nam đương đại - reds.vn/.../5008-quan-he-cong-chung-trong-nen-chinh-tri-viet-nam-duo...‎
161. Nguyễn Thị Thanh Huyền 2012: Văn hóa – Biến số quan trọng trong nghiên cứu quan hệ công chúng -lib.ussh.vnu.edu.vn/jspui/bitstream/123456789/1794/1/17.pdf‎
162. VN Media.vn: Marketing, quảng cáo và quan hệ công chúng khác nhau như thế nào? - adv.vnmedia.vn/Topic.asp?CatId=210&NewsId=6194‎
163. Thùy Dương 2012: Thế nào là PR thực sự - baochi.edu.vn/home/2012092911376/the-nao-la-pr-that-su/‎
RANDOM_AVATAR
Phạm Thị Thanh Thảo
 
Bài viết: 42
Ngày tham gia: Thứ 4 18/09/13 17:07
Cảm ơn: 2 lần
Được cám ơn: 1 lần

Re: HOẠT ĐỘNG PR TẠI TP.HCM NHÌN TỪ VĂN HÓA GIAO TIẾP

Gửi bàigửi bởi Lê Thị Hồng Nga » Thứ 4 05/03/14 12:52

Danh mục tài liệu tham khảo của Thảo "khủng " thật, có nhiều tài liệu rất hay, chúng tỏ là bạn có sự chuẩn bị rất kỹ cho bài viết này, chúc bạn làm bài tốt nhé
“A single beam cannot support a great house.” Chinese Proverb
Hình đại diện của thành viên
Lê Thị Hồng Nga
 
Bài viết: 82
Ngày tham gia: Thứ 4 18/09/13 15:44
Cảm ơn: 6 lần
Được cám ơn: 10 lần

Re: HOẠT ĐỘNG PR TẠI TP.HCM NHÌN TỪ VĂN HÓA GIAO TIẾP

Gửi bàigửi bởi Phạm Thị Thanh Thảo » Thứ 4 05/03/14 22:46

Thanks chị, em chỉ mới tổng quát tài liệu thôi.
RANDOM_AVATAR
Phạm Thị Thanh Thảo
 
Bài viết: 42
Ngày tham gia: Thứ 4 18/09/13 17:07
Cảm ơn: 2 lần
Được cám ơn: 1 lần

Re: HOẠT ĐỘNG PR TẠI TP.HCM NHÌN TỪ VĂN HÓA GIAO TIẾP

Gửi bàigửi bởi Phạm Thị Thanh Thảo » Thứ 5 06/03/14 22:32

Dự kiến các chương, mục (Sửa)

CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ QUAN HỆ CÔNG CHÚNG VÀ VĂN HÓA GIAO TIẾP
1.1. Khái niệm về PR và văn hóa giao tiếp
1.1.1. PR và hoạt động PR
1.1.1.1. PR
1.1.1.1. Hoạt động PR
1.1.2. Văn hóa giao tiếp và văn hóa giao tiếp của người Việt
1.1.2.1. Văn hóa giao tiếp
1.1.2.2. Văn hóa giao tiếp của người Việt
1.2. Đặc điểm cấu trúc, chức năng và vai trò của các hoạt động PR
1.2.1. Đặc điểm cấu trúc
1.2.1.1. Quan hệ báo chí
1.2.1.2. Tổ chức sự kiện
1.2.1.3. PR nội bộ
1.2.2. Chức năng và vai trò
1.2.2.1. Chức năng
1.2.2.2. Vai trò
1.3. Thực tiễn các hoạt động PR Việt Nam qua các thời kỳ lịch sử
1.3. 1. Hoạt động mang tính chất PR (Trước 1990)
1.3.1. Nguồn gốc PR
1.3.2. Hoạt động mang tính chất PR sơ khai
1.3.2. PR hình thành và phát triển
1.3.1. PR hình thành
1.3.2. PR phát triển
1.4. PR tại TP.HCM nhìn từ văn hóa nhận thức giao tiếp
1.4.1. Cơ sở hình thành các hoạt động PR tại TP.HCM
1.4.1.1. Điều kiện tự nhiên
1.4.1.2. Điều kiện xã hội
1.4.2. Nhận thức giao tiếp nghề PR tại TP.HCM
1.4.2.1. Nhận thức của người trong nghề
1.4.2.2. Nhận thức của người ngoài nghề
Tiểu kết chương 1

CHƯƠNG 2: HOẠT ĐỘNG PR TẠI TP.HCM NHÌN TỪ VĂN HÓA TỔ CHỨC GIAO TIẾP
2.1. Quan hệ báo chí
2.1.1. Tổ chức không gian
2.1.1.1. Môi trường họp báo
2.1.1.2. Môi trường sự kiện
2.1.2. Tổ chức đối tượng giao tiếp
2.1.2.1. Phóng viên, biên tập viên
2.1.2.2. Cơ quan báo chí
2.1.3. Tổ chức thời gian giao tiếp
2.1.3.1. Mô hình tổ chức thời gian giao tiếp
2.1.3.2. Nội dung giao tiếp
2.1.3.3. Hình thức giao tiếp
2.2. Tổ chức sự kiện
2.2.1. Tổ chức không gian
2.2.1.1. Môi trường sự kiện
2.2.1.2. Môi trường công sở
2.2.1.3. Môi trường công cộng
2.2.2. Tổ chức thành viên giao tiếp
2.2.2.1. Doanh nghiệp
2.2.2.2. Công chúng
2.2.2.2. Giới báo chí
2.2.3. Tổ chức thời gian giao tiếp
2.2.3.1. Thời gian và qui trình giao tiếp
2.2.3.2. Nội dung giao tiếp
2.2.3.3. Hình thức giao tiếp
2.3. PR nội bộ
2.3.1. Tổ chức không gian công sở
2.3.1.1. Khung cảnh môi trường công sở
2.3.1.2. Các phòng/ ban
2.3.2. Tổ chức thành viên giao tiếp
2.3.2.1. Ban lãnh đạo
2.3.2.2. Đồng nghiệp
2.3.3. Tổ chức thời gian giao tiếp
3.1.2.1. Thời gian và mô hình giao tiếp
3.1.2.2. Nội dung giao tiếp
3.1.2.3. Hình thức giao tiếp
Tiểu kết chương 2

CHƯƠNG 3: HOẠT ĐỘNG QUAN HỆ CÔNG CHÚNG TP.HCM NHÌN TỪ VĂN HÓA ỨNG XỬ GIAO TIẾP
3.1. PR với giới báo chí
3.1.1. Văn hóa ứng xử của các thành viên giao tiếp
3.1.2.1. PR với Phóng viên/Biên tập viên
3.1.2.2. PR với cơ quan báo chí
3.1.2. Văn hóa ứng xử qua các phương tiện giao tiếp
3.1.2.1. Ứng xử qua giao tiếp ngôn từ
3.1.2.2. Ứng xử qua giao tiếp phi ngôn từ
3.1.3. Văn hóa ứng xử qua các kỹ năng giao tiếp
3.1.3.1. Kỹ năng viết cho báo chí
3.1.3.2. Thiết lập mối quan hệ với giới báo chí
3.1.3.3. Trả lời phỏng vấn
3.1.3.4. Xử lý khủng hoảng truyền thông
3.2. PR với cộng đồng
3.2.1. Văn hóa ứng xử của các thành viên giao tiếp
3.2.1.1. PR với doanh nghiệp
3.2.1.2. PR với công chúng
3.2.2. Văn hóa ứng xử qua các phương tiện giao tiếp
3.2.2.1. Ứng xử qua giao tiếp ngôn từ
3.2.2.2. Ứng xử qua giao tiếp phi ngôn từ
3.2.3. Văn hóa ứng xử qua các kỹ năng giao tiếp
3.2.3.1. Kỹ năng viết cho cộng đồng
3.2.3.2. Kỹ năng thuyết trình
3.2.3.3. Kỹ năng đàm phán, thương lượng
3.3. PR nội bộ
3.3.1. Văn hóa ứng xử của các thành viên giao tiếp
3.3.1.1. PR và Ban lãnh đạo
3.3.1.2. PR với đồng nghiệp
3.3.2. Văn hóa ứng xử qua các phương tiện giao tiếp
3.3.2.1. Ứng xử qua giao tiếp ngôn từ
3.3.2.2. Ứng xử qua giao tiếp phi ngôn từ
3.3.3. Văn hóa ứng xử qua các kỹ năng giao tiếp
3.3.3.1. Kỹ năng viết cho PR
3.3.3.2. Thuyết trình
3.3.3.3. Quản trị khủng hoảng doanh nghiệp
3.4. Tính cách giao tiếp của nghề PR tại TP.HCM
3.4.1. Tính chuyên nghiệp
3.4.1.1. Hòa đồng và cởi mở
3.4.1.2. Ứng xử nhanh, nhạy
3.4.1.3. Trọng xây dựng hình ảnh
3.4.2. Trách nhiệm xã hội
3.4.2.1. Phục vụ lợi ích cộng đồng
3.4.2.2. Đạo đức nghề
3.4.2.3. Trách nhiệm pháp lý
Tiểu kết chương 3
KẾT LUẬN
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
RANDOM_AVATAR
Phạm Thị Thanh Thảo
 
Bài viết: 42
Ngày tham gia: Thứ 4 18/09/13 17:07
Cảm ơn: 2 lần
Được cám ơn: 1 lần

Trang kế tiếp

Quay về Phương pháp học tập và nghiên cứu VHH

Ai đang trực tuyến?

Đang xem chuyên mục này: Không có thành viên nào đang trực tuyến4 khách

cron