BÀI TẬP THỰC HÀNH 3: XÂY DỰNG ĐỊNH NGHĨA 1. Định nghĩa: Mạng lưới xã hộiĐịnh nghĩa 1: Mạng lưới xã hội là một tập hợp những cá nhân hiểu biết và tương tác với nhau vì mục tiêu cụ thể của cá nhân hoặc cặp đôi. (Robert M.Milardo, Families and social networks, 1988, tr.20)
Định nghĩa 2: Mạng lưới xã hội là một cấu trúc xã hội giữa các cá nhân hoặc tổ chức. Nó đề cập đến cách thức kết nối thông qua nhiều mối quan hệ xã hội khác nhau từ những mối quan hệ thông thường cho đến những mối quan hệ thân thiết. (Mohsen Jamili & Hassan Abolhassani, Different Aspects of Social network anylysis)
Định nghĩa 3: Mạng lưới xã hội bao gồm tập hợp các đối tượng và một lược đồ hoặc sự miêu tả mối quan hệ giữa các đối tượng đó (Hoàng Bá Thịnh, Vốn xã hội, mạng lưới xã hội và những phí tổn, Tạp chí Xã hội học, số 1 – 2009, tr.42)
2. Phân tích định nghĩaĐịnh nghĩa 1:
Ưu điểm: cung cấp khái niệm cơ bản về mạng lưới xã hội
Nhược điểm: khái niệm đề cập với số lượng hẹp, dành cho cặp đôi trong gia đình, mạng lưới xã hội chỉ được hình thành trên cơ sở chia sẻ những mục tiêu chung
Định nghĩa 2:
Ưu điểm: khái niệm mạng lưới xã hội được thể hiện tương đối rõ ràng kết nối giữa các cá nhân và các tổ chức
Định nghĩa 3:
Ưu điểm: cung cấp khái niệm ngắn gọn và cơ bản về mạng lưới xã hội
3. Phân loại các định nghĩa, xác định những nét chung có thể tiếp thu, những đặc điểm cần bổ sung, sửa chữa- Định nghĩa 1, 2 và 3: định nghĩa đặc trưng
4. Xác định đặc trưng giốngĐịnh nghĩa “Mạng lưới xã hội” đều đề cập đến mối quan hệ trong xã hội
5. Xác định ngoại diên- Nhóm xã hội
- Mạng lưới xã hội
- Quan hệ xã hội
6. Xác định các tiêu chí (đặc trưng loài)- Về hình thức: là một cấu trúc xã hội
- Về đối tượng: là tập hợp các đối tượng và tổng hòa những mối quan hệ giữa các đối tượng ấy.
7. Lập sơ đồ
Hình sơ đồ
Định nghĩa cuối cùng: Mạng lưới xã hội là một cấu trúc xã hội giữa các cá nhân hoặc tổ chức. Nó đề cập đến cách thức kết nối thông qua những mối quan hệ xã hội khác nhau từ những mối quan hệ thông thường cho đến những mối quan hệ thân thiết dựa trên những điểm tương đồng.