Bài tập 4:
1. Sưu tầm tư liệu cho đề tàiTÀI LIỆU THAM KHẢOTiếng Việt:
1. Đặng Quốc Bảo (Cb), Trương Thị Thúy Hằng, Đặng Thị Thanh Huyền (2008), Nghiên cứu chỉ số phát triển con người (HDI) của Việt Nam, NXB CTQG.
2. Nguyễn Công Bình (Cb) (1995), Đồng bằng sông Cửu Long – nghiên cứu phát triển, NXB KHXH, Hà Nội.
3. Charlene M.Solomon, Michael S.Schell (2010), Quản lý xuyên văn hóa, Dịch giả: Nguyễn Thọ Nhân, NXB Tổng hợp TPHCM.
4. Chie Nakane: Xã hội Nhật Bản (1990), dịch giả: Đào Anh Tuấn, NXB KHXH, Hà Nội.
5. Phan Xuân Dũng (Cb) (2004), Chuyển giao công nghệ ở Việt Nam – thực trạng và giải pháp, NXB CTQG, Hà Nội.
6. Edwin O. Reischauer (1993), Nhật Bản – câu chuyện về một quốc gia, NXB Thống kê, HN.
7. Fukutake Tadashi (1994), Cơ cấu xã hội Nhật Bản – Nihon Shakai no Kozo, Dịch giả: Hồ Hoàng Hoa, Viện nghiên cứu chủ nghĩa Mác Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh.
8. Fukuzawa Yukichi (2005), Hồi ký Phúc ông tự truyện, Dịch giả: Phạm Thu Giang, NXB Thế giới.
9. Fukuzawa Yukichi (2005), Khuyến học, Dịch giả: Phạm Hữu Lợi, NXB Trẻ.
10. Phạm Minh Hạc (1996), Phát triển giáo dục, phát triển con người phục vụ phát triển xã hội – kinh tế, NXB KHXH, Hà Nội.
11. Phạm Minh Hạc (Cb), Phạm Thành Nghị, Vũ Minh Chi (2004), Nghiên cứu con người và nguồn nhân lực – niên giám nghiên cứu số 3, NXB KHXH, Hà Nội.
12. Nguyễn Đình Hiển, Hải Minh (1994), Quản trị kinh doanh, quản trị nhân sự trong công ty Nhật Bản, NXB TPHCM.
13. Đặng Thị Thanh Huyền (2001), Giáo dục phổ thông với phát triển chất lượng nguồn nhân lực – Những bài học thực tiễn từ Nhật Bản, NXB KHXH, Hà Nội.
14. Iaxuhico Nakasone (2004), Chiến lược quốc gia của Nhật Bản trong thế kỷ XXI, Dịch giả: Đào Nhật Thanh, NXB thông tấn HN.
15. Katsuta Suichi và Nakauchi Tosho (2001), Giáo dục Nhật Bản (sách tham khảo), Dịch giả: Nguyễn Mạnh Trường, NXB CTQG, HN.
16. Kenichi Ohno (2010), Phát triển kinh tế của Nhật Bản, bản dịch tiếng Việt của Diễn đàn phát triển Việt Nam, Hà Nội.
17. Kỷ yếu hội thảo khoa học: Nhật Bản trong thế giới Đông Á và Đông Nam Á, nhiều tác giả, trường ĐHKHXH VNV TPHCM, NXB TPHCM.
18. Lê Bảo Lâm (Cb) (2011), Kinh tế vi mô, NXB Tổng hợp TPHCM.
19. Lê Thị Ái Lâm (2003), Phát triển nguồn nhân lực thông qua giáo dục và đào tạo – kinh nghiệm Đông Á, NXB KHXH, Hà Nội.
20. Li Tan (2008), Nghịch lý của chiến lược đuổi kịp – tư duy lại mô hình phát triển kinh tế dựa vào nhà nước, Dịch giả: Nguyễn Minh Vũ, Vũ Duy Thành, Lã Việt Hà, Nguyễn Hồng Quang, NXB Trẻ.
21. Phạm Quý Long (2008), Quản lý nguồn nhân lực ở doanh nghiệp Nhật Bản và bài học kinh nghiệm cho doanh nhân Việt Nam, NXB KHXH, Hà Nội.
22. Phan Ngọc Liên (chủ biên) và những người khác (1997), Lịch sử Nhật Bản, NXB VHTT.
23. Masaki Imai – Nguyễn Khắc Tình và Trịnh Thị Ninh biên soạn lại (1992), Kaizen – chìa khóa của sự thành công về quản lý của Nhật Bản, NXB TPHCM.
24. Martin Wolf, Những bài học từ sự thành công của nền kinh tế Nhật Bản, NXB TPHCM, 1990.
25. Ngân hàng tái thiết và phát triển quốc tế, ngân hàng thế giới, Đông Á – con đường dẫn đến phục hồi, bản tiếng Việt của NXB CTQG, 1999.
26. Bùi Văn Nhơn (2006), Quản lý và phát triển nguồn nhân lực xã hội, NXB Tư pháp, Hà Nội.
27. Hồ Sĩ Quý (2007), Con người và phát triển con người – giáo trình cho sinh viên, học viên cao học và nghiên cứu sinh ngành triết học, NXBGD.
28. Nguyễn Hữu Thảo (2005), Vận dụng học thuyết giá trị - lao động của Karl Marx trong kinh tế thị trường ở Việt Nam, NXB Tổng hợp TPHCM.
29. Hồ Bá Thâm (2003), Khoa học con người và phát triển nguồn nhân lực, NXB Tổng hợp TPHCM.
30. Ngô Quý Tùng (2000), Kinh tế tri thức – xu thế mới của xã hội thế kỷ XXI, NXB CTQG, Hà Nội.
31. Trung tâm nghiên cứu phát triển nguồn nhân lực – nhiều tác giả (2002), Từ chiến lược phát triển giáo dục đến chính sách phát triển nguồn nhân lực, NXBGD.
32. Trung tâm nghiên cứu Nhật Bản – ĐHKHXH VNV TPHCM (2011), Kỷ yếu hội thảo quốc tế: Nhật Bản và các nước tiểu vùng Mekong – mối quan hệ lịch sử, Japan Foundation tài trợ in, TPHCM.
33. Takashi Inoguchi và Daniel I.Okimoto (chủ biên) (1993), Kinh tế học chính trị Nhật Bản, quyển II tập II, NXB KHXH – Viện Kinh tế thế giới, HN.
34. Nguyễn Bác Văn (1996), Xác suất và xử lý số liệu thống kê, NXB GD.
35. Ngô Doãn Vịnh (Cb) (2011), Nguồn lực và động lực cho phát triển nhanh và bền vững nền kinh tế Việt Nam trong giai đoạn 2011 – 2020, NXB CTQG – ST, Hà Nội.
36. Sakaiya Taichi (2003), Mười hai người lập ra nước Nhật, Dịch giả: Đặng Lương Mô, NXB CTQG, phần chương X: Mac Arthur.
37. R.H.P Mason & J.G. Caiger (2003), Lịch sử Nhật Bản, Dịch giả: Nguyễn Văn Sỹ, NXB Lao động.
38. Trương Thị Minh Sâm (Cb) và những người khác (2003), những luận cứ khoa học của việc phát triển nguồn nhân lực công nghiệp cho vùng kinh tế trọng điểm phía Nam, NXB KHXH.
39. V.A.Pronnicov, I.D.Ladanov (1991), Tuyển chọn và quản lý công nhân viên chức ở Nhật Bản, Dịch giả: Nguyễn Viết Trung, NXB Sự Thật, NXB ĐH và GD chuyên nghiệp, HN.
40. Yasusuke Murakami và Hugh T.Patrick (chủ biên) (1991), Kinh tế học chính trị Nhật Bản, quyển I tập I, NXB KHXH – Viện Kinh tế thế giới, HN.
Tiếng Nhật:
1. Amano Ikuo (天野郁夫)(1996)、日本の教育システム:構造と変動、NXB đại học Tokyo (東京大学出版会)
2. Higuchi Yoshio (樋口 美雄) (2012), 国際比較から見た日本人の人材育成―グローバル化に対応した高等教育・職業訓練とは, NXB: 日本経済評論.
3. Iwade Hiroshi (岩出 博), (2010), 成果主義人事化で日本人の働き方は変わったか, 産業経営研究 第32 号.
4. Nakahara Atsushi (中原淳)、Araki Junko(荒木淳子)、Kitamura Shiro(北村白)、Nagaoka Ken(長岡健)、Hashimoto Satoshi(橋本諭)(2006), 企業内人材育成入門 , NXB: Diamond (ダイヤモンド社)
5. Sasajima Yoshio (笹島芳雄)(2001), アメリカの賃金・評価システム, NXB Nippon Keidanren (日本経団連出版).
6. Sobue Takao (祖父江孝男)、biên tập: Kajita Masami (梶田正巳編著) (1995) 、日本の教育カ、NXB Kaneko Shobo (金子書房).
7. 日 本 再 生 戦 略, ~フロンティアを拓き、「共創の国」へ~, 平成24 年 7月31 日,
http://www.npu.go.jp/saisei/jinzai/8. 日本再生に向けた改革工程表,
http://www.npu.go.jp/saisei/jinzai/Tiếng Anh
1. Thomas Rohlen and Christopher Bjork (1998), Education and Training in Japan, Volume II, III, London: Routledge.
TƯ LIỆU THAM KHẢO1. Luật khuyến khích phát triển nguồn nhân lực của Nhật Bản.
2. Luật khuyến khích học tập suốt đời của Nhật Bản.
3. Quyết định số 579/QĐ-TTg ngày 19/4/2011 “Chiến lược phát triển nhân lực Việt Nam thời kỳ 2011-2020”.
4. Quyết định số 1216/QĐ-TTg ngày 22/7/2011 “Quy hoạch phát triển nhân lực Việt Nam giai đoạn 2011-2020”.
5. Quyết định số 711/QĐ-TTg ngày 13/6/2012 ''Chiến lược phát triển giáo dục 2011 - 2020"
6. Quyết định số 630/QĐ-TTg ngày 29/5/2012 “Chiến lược phát triển Dạy nghề thời kỳ 2011 – 2020”
7. Quyết định số 07/2008/QĐ-TTg ngày 10/1/2008 “Chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục và đào tạo đến năm 2010”
8. Quyết định số 1210/QĐ-TTg ngày 5/9/2012 “Chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục và đào tạo giai đoạn 2012 - 2015"
9. Quyết định số 1201/QĐ-TTg ngày 31/8/ 2012 “Chương trình mục tiêu quốc gia việc làm và dạy nghề giai đoạn 2012 - 2015"
10. Quyết định số 01/1998/QĐ-TTg ngày 5/1/1998 “Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 1998 - 2010"
11. Quyết định số 121/2007/QĐ-TTg ngày 27/7/2007 “Quy hoạch mạng lưới các trường đại học và cao đẳng giai đoạn 2006 – 2020”
12. Quyết định số 05/2007/QĐ-TTg ngày 26/10/2007 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Quy hoạch phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin Việt Nam đến năm 2020”
13. UNDP, Human Development Report (from 1990 to 2013).
2. Dùng Document map để sắp xếp tư liệu