BÀI TẬP 4
TÀI LIỆU THAM KHẢO.
I TÀI LIỆU TIẾNG VIỆT
1. Ahn Kyong Hwan và Trần Hữu Kham (Sưu tầm và biên dịch), 2002, Truyện cổ Hàn Quốc, NXB Trẻ.
2. Bae Yang Soo dịch, 1998,Truyện Xuân Hương, NXB Trường ĐH Ngoại ngữ Busan.
3. Đặng Văn Lung chủ biên, 1998, Truyện cổ Hàn Quốc, NXB Văn hóa dân tộc Hà Nội.
4. Đỗ Trần Nhung và Yong Kyu Kim dịch. Suzanne Growder Han kể, Vũ Thế Khôi hiệu đính và giới thiệu, 2001, Sim Chiong người con gái hiếu thảo – Truyện cổ dân gian Hàn Quốc, NXB Văn hóa thông tin – Trung tâm văn hóa ngôn ngữ Đông Tây.
5. Lâm Quế Phong, 1998, Tủ sách nhà văn trong nhà trường – Thần thoại, truyền thuyết, truyện cổ tích, NXB Văn nghệ TpHCM.
6. Kỷ yếu hội thảo quốc tế Việt – Hàn 2000, Văn hóa truyền thống Việt Nam – Hàn Quốc trong sự nghiệp công nghiệp hóa & hiện đại hóa, Trường ĐH Ngoại ngữ - Tin học Tp.HCM.
7. Nguyễn Long Châu, 2000, Tìm hiểu văn hóa Hàn Quốc, NXB Giáo dục.
8. Nguyễn Long Châu, 1997, Nhập môn văn học Hàn Quốc, NXB Giáo dục.
9. Nguyễn Đổng Chi, 2000, Kho tàng truyện cổ tích Việt Nam, NXB Giáo dục.
10. Trịnh Huy Hóa, 1998, Đối thoại với các nền văn hóa – Triều Tiên, NXB Trẻ.
II TÀI LIỆU TIẾNG VIỆT – HÀN
Ahn Kyong Hwan chủ biên, sưu tầm và hiệu đính, 2000, Truyện cổ tích Hàn Quốc, Hiệp hội Châu Á Thái Bình Dương, 한국 전래동화 - 태평양 아시아 협회 2000
III TÀI LIỆU TIẾNG HÀN
1. Lee Hyo Seong dịch, Lee Myong Seon vẽ tranh, 1997, Truyền lai đồng thoại Hàn Quốc, NXB Chi Kyong Sa.이효성 역음/ 이명선 그림,한국 전래 동화, 1997, 지경사
2. Pyon Jip Pu dịch, Truyền lai đồng thoại tập 1- 3, 1996, NXB Kajeong Kyo Yuk Sa, 편집부 엮음, 전래 동화 극장 1-3 , 1996, 가정교육사.
3. Kim Mo Se viết lời, tranh Ko Nak Jun, 1993, Truyền lai đồng thoại tập 2, Truyện tranh thiếu nhi, NXB Minseo. 김모세 :구성 / 고낙준 :그림, 전래동화 2 , 아동만화 (얼뜨기 사또), 1993, 민서 출판사
4. Lee Jun Young viết lời, 1992, Truyền lai đồng thoại – Han bam chunge byol nan so dong, NXB Hyo Seong Sa, 글: 이 준 영, 전래동화 - 한밤중의 별난 소동, 1992, 효성사
5. Seo Cheong Oh, 100 truyện cổ mà chúng ta cần biết , NXB Hyon Am Sa 서정오:글,우리 옛이야기 백가지,현암사
6. Kim Seon Young viết lời, Kang Mi Suk vẽ tranh, 2002, Jeo Hangnyon Truyền lai đồng thoại , NXB Hyo Li Won. 김선영:엮음, 강미숙 외 그림, 2002, 저학년 전래동화, 효리원.
7. Kim Seong Jae viết lời, tranh Kim Seong Min, 2003, Sim Cheong Cheon, NXB Hyon Am S. 글 : 김성재 , 그림 : 김성민, 2003,심청전 ,현암사
8. Han Sang Nam dòch, Truyeàn Lai Ñoàng Thoaïi theá giôùi, 1988, NXB Minseo. 한상남 음, 가장 많이 읽혀자는 세계 전래동화 , 1988, 민서출판사
9. Tuyển tập truyện cổ tích bằng tranh nổi tiếng của Madang, 1993, NXB Madang, Madang’ New Picture Books Of Famous Folk Tales,마당 애니메이션 전래동화 , 지은이: 한국 전래동화, 1993, 도서출판 마당
9.1 Công chúa Pyung Kang và thằng ngốc Oltal - 바보 온달과 평강 공주
9.2 Janghwa và Honglyun truyện - 장화 홍련전
9.3 Công chúa Bali - 바리 공주
9.4 Chàng rể Cóc - 두꺼비 신랑
9.5 Tên trộm chín đầu - 머리 아홉 달린 도둑
9.6 Cô gái cáo - 여우 색시
9.7 Cô gái ốc - 우렁이 색시
9.8 Chàng Yeon Oh Lang và nàng Se Oh Nyo연오랑와 세오녀
9.9 Hoa Torachi u buồn - 슬픈 도라지꽃
VI TÀI LIỆU INTERNET
http://www.koreandb.net http://www.imagebingo.naver.com/album/image_view.htlmhttp://www.vnpt.com.vn/.../NewStamp/E2000/IIquan.htlmhttp://www.pantheon.org/articles/k/kore ... ology.htlmhttp://www.hanquocngaynay.comhttp://www.kicon.com/stories/chudongtu/p2.htlm