gửi bởi a xin » Thứ 2 09/08/10 14:58
Han co danh muc tai lieu tham khao nhu sau. Anh chi va cac ban neu thay tai lieu nao hay hon xin chi giao them. Cam on
1. Dương Xuân Ngọc, Lưu Văn An 2008: Quan hệ chính trị quốc tế. NXB CTQG 345 tr.
2. Đỗ Tiến Sâm 2008: Trung Quốc với việc xây dựng nhà nước Pháp quyền Xã hội chủ nghĩa. Viện KHXH Việt Nam – Viện nghiên cứu Trung Quốc. NXB. KHXH 351 tr
3. Hòang Việt chủ biên (1985), Nghiên cứu Trung Quốc hiện đại. Uỷ ban Khoa học Xã hội Việt Nam – Viện Châu Á và Thái Bình Dương. NXB. KHXH, 221 tr.
4. Hòang Văn Việt 2009: Các quan hệ chính trị ở phương Đông. NXB ĐHQG TP.HCM, 221 tr
5. Nguyễn Minh Hằng chủ biên (2003), Một số vấn đề về hiện đại hóa nông nghiệp Trung Quốc. NXB KHXH. HN, 536 tr.
6. Nguyễn Thái Sơn (2004), tóm tắt luận án tiến sĩ: Chính sách khuyến khích đầu tư vào đặc khu kinh tế Trung Quốc và kinh nghiêm đối với Việt Nam. Bộ Gíao dục và Đào tạo – Trường Đại học Ngoại thương, 24 tr.
7. Nguyễn Thế Tăng (2000), Trung Quốc – cải cách mở cửa 1978 – 1998. Trung tâm nghiên cứu Trung Quốc. NXB Khoa học xã hội, 371 tr.
8. Nguyễn Trần Bạt 2005: Cải cách và phát triển. NXB Hội Nhà Văn, 397 tr
9. Phan Thế Hải (2000), Đặng Tiểu Bình – Nhà cải cách kinh tế hàng đầu. NXB Thanh niên, 337 tr.
10. Thái Nguyễn Bạch Liên (1996)- dịch từ nguyên tác Lý Kiện, Đặng Tiểu Bình – ba lần vào ra Trung Nam Hải. NXB Trẻ, 113 tr.
11. Tiêu Thy Mỹ (1996), Mưu lược Đặng Tiểu Bình. NXB Chính trị quốc gia, 619 tr.
12. Vũ Quang Vinh (2001), Một số vấn đề Cải cách mở cửa của Trung Quốc và đổi mới ở Việt Nam. NXb Thanh Niên, 311 tr.
13. Trung tâm KHXH&NV quốc gia – Trung tâm nghiên cứu Trung Quốc (1995) Cải cách kinh tế ở Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa – Lựa chọn mới cho sự phát triển. NXB KHXH HN, , 215 tr.
14. Viện nghiên cứu Trung Quốc, Viện khoa học xã hội Việt Nam (2004) Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa – 55 năm xây dựng và phát triển. NXB Khoa học xã hội.