BÀI TẬP 2: Lập cấu trúc đề tài: CHỦ NGHĨA GIA ĐÌNH TRONG ĐỜI SỐNG NGƯỜI HÀN- Các từ khóa: GIA ĐÌNH, CHỦ NGHĨA GIA ĐÌNH
- Cấu trúc ngữ pháp: danh từ trung tâm [Chủ nghĩa gia đình] + định tố [ở Korea]
- Cấu trúc đề tài: đối tượng nghiên cứu [Chủ nghĩa gia đình] + không gian nghiên cứu [ở Korea]
- Các cấp độ:
Chú thích: dấu mũi tên từ ô Chủ nghĩa gia đình xuống hai ô Ở Trung Quốc và Ở Việt Nam bị đứt quãng là bởi vì thực tế thì ở Trung Quốc, chủ nghĩa gia đình không mạnh bằng ở Hàn Quốc, còn ở Việt Nam thì không có chủ nghĩa gia đình mà chỉ có gia đình chủ nghĩa [x. Trần Ngọc Thêm: Vai trò của chủ nghĩa gia đình ở Korea: Từ truyền thống đến hiện đại. Link:
http://www.vanhoahoc.edu.vn/index.php?o ... &Itemid=47]. Tuy nhiên, thiết nghĩ nên đưa chủ nghĩa gia đình (yếu) ở Trung Quốc và gia đình chủ nghĩa ở Việt Nam vào để so sánh làm nổi bật chủ nghĩa gia đình (mạnh) ở Korea.

---THE END---
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
Bài tập 3: định vị đối tượng nghiên cứu trong CKT Đề tài: CHỦ NGHĨA GIA ĐÌNH TRONG ĐỜI SỐNG NGƯỜI HÀN

------------------------------------------------------------------------------------------------------
Bài tập 4: Đề cương sơ lược của đề tài " CHỦ NGHĨA GIA ĐÌNH TRONG ĐỜI SỐNG NGƯỜI HÀN"
Dưới đây là đề cương sơ lược của đề tài.
DẪN NHẬP
1. Lý do chọn đề tài
2. Mục đích nghiên cứu
3. Lịch sử vấn đề
4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
5. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn
6. Phương pháp nghiên cứu và nguồn tư liệu
7. Bố cục của đề tài
Chương I: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN
1.1. Khái niệm "chủ nghĩa gia đình"
1.2. Định vị văn hóa Korea
1.2.1. Chủ thể văn hóa Korea
1.2.2. Không gian văn hóa Korea
1.2.3. Thời gian văn hóa Korea
Chương II: CHỦ NGHĨA GIA ĐÌNH TRONG ĐỜI SỐNG GIA ĐÌNH NGƯỜI HÀN
2.1. Tính tôn ti và sự ràng buộc cá nhân - gia đình
2.2. Sự giữ gìn truyền thống gia đình
Chương III: CHỦ NGHĨA GIA ĐÌNH TRONG ĐỜI SỐNG XÃ HỘI NGƯỜI HÀN
3.1. Chế độ gia đình trị
3.2. Xem trọng nam giới hơn nữ giới
3.3. Chủ nghĩa hội đoàn
3.4. Chủ nghĩa tập thể
KẾT LUẬN
TÀI LIỆU THAM KHẢO
--------------------------------------------
Bài tập 4: tìm tài liệu và lập danh mục tài liệu tham khảoTÀI LIỆU THAM KHẢO
TIẾNG VIỆT
1. Ban biên soạn giáo trình Hàn Quốc học 2005:
Lịch sử Hàn Quốc. – Seoul: NXB ĐHQG Seoul, 268 tr.
2. Ban biên soạn giáo trình Hàn Quốc học 2008:
Xã hội Hàn Quốc hiện đại. – H.: NXB ĐHQG Hà Nội, 311 tr.
3. Ha Yong Chul 2006:
Sự biến đổi gia đình Hàn Quốc (bản dịch tiếng Việt của Hà Thị Thu Thủy, Lưu Thụy Tố Lan, Phạm Quỳnh Giang). – Tp. HCM.: NXB Giáo dục, 260 tr.
4. Lee Yoon Hee 2009:
Văn hóa giao tiếp phi ngôn ngữ của người Hàn (so sánh với người Việt Nam). Luận văn thạc sỹ Văn hóa học, trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. Hồ Chí Minh.
5. Nguyễn Long Châu 2000:
Tìm hiểu văn hóa Hàn Quốc. – H.: NXB Giáo dục, 393 tr.
6. Phan Thiện Đào Nguyên 2003:
Bước đầu tìm hiểu tính cách người Hàn. - Khóa luận tốt nghiệp sinh viên Khoa Đông phương học, trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. Hồ Chí Minh, 99 tr.
7. Trần Ngọc Thêm 1996/2006:
Tìm về bản sắc văn hóa Việt Nam (in lần thứ 4). – Tp. HCM: NXB Tổng hợp Tp. HCM, 690 tr.
8. Trần Ngọc Thêm 2004:
Vai trò của tính cách dân tộc trong tiến trình phát triển ở Hàn Quốc (có so sánh với Việt Nam). – In trong: Tạp chí “Nghiên cứu con người”. – số 6, tr. 53 – 60.
9. Trần Ngọc Thêm 2006:
Vai trò của chủ nghĩa gia đình ở Korea: Từ truyền thống đến hội nhập. – In trong: “Văn hóa phương Đông: Truyền thống và hội nhập”. - H.: NXB ĐHQG Hà Nội, tr. 335 – 349.
10. Trần Thị Thu Lương 2011:
Đặc trưng văn hóa Hàn Quốc từ truyền thống đến hiện đại. - Tp. HCM: NXB Tổng hợp Tp. HCM, 143 tr.
TIẾNG ANH
11. Gove, P. B. (ed.) 1986:
Webster’s third new international dictionary. – Massachusetts: Merriam – Webster Inc. Publishers, 2663 p.
12. Han Young Woo 2010:
A review of Korean history, Vol. 1: Ancient/Goryeo Era. – Gyeonggido, Korea: Kyongsaewon Publishers, 381 p.
13. Korean Ministry of Culture, Sports and Tourism 2011:
Facts about Korea. Published by Korean Overseas Information Service, Seoul.
TIẾNG HÀN QUỐC
14. 고영복 2001:
한국인의 성격: 그 변혁을 위한 과제. – 서울: 사회문화사, 347 쪽 (Ko Young Bok:
Tính cách của người Hàn: bàn về sự cải cách. – Seoul: NXB Văn hóa xã hội, 347 tr.).
15. 교육 인적 자원부 2000:
전통 윤리. – 서울: 서울대학교 출판서, 267 쪽 (Bộ Giáo dục và phát triển nhân lực:
Luân lý truyền thống. – Seoul: NXB ĐHQG Seoul, 267 tr.).
16. 박영순 2002:
한국문화론.–서울: 한국문화사, 389쪽 (Pak Young Sun:
Luận văn hóa Hàn Quốc.– Seoul:Hangukmunhwasa, 389 tr.).
17. 중앙일보1995:
Desk Encyclopedia Eureka. – 서울: 중앙일보사, 2244쪽 (Joongang nhật báo:
Desk Encyclopedia Eureka. - Seoul: Joongang nhật báo, 2244 tr.).
18. 최재석 1995:
한국인의 사회적 성격. – 서울: 개문사, 318쪽 (Choi Jae Soek:
Tính cách xã hội của người Hàn. – Seoul: Gaemunsa, 318 tr.).
-----------------------------------------------------
Bài tập 5: Sử dụng lệnh DOcument map
-----------------------------------------------------
Bài tập 5': Sử dụng lệnh DOcument map để quản lý tài liệu tham khảo đã đọc
-----------------------------------------------------
Bài tập 6: Lập bảngBảng: Tiến trình văn hóa Korea
-----------------------------------------------------
Bài tập 7: Thực hành ĐỊNH NGHĨAMình đã làm các bước trong quy trình định nghĩa để tìm ra định nghĩa của khái niệm Chủ nghĩa gia đình. Nhưng do khối lượng bảng nhiều và dài nên không tiện chụp ảnh màn hình để tạo thành thành file ảnh. DO đó mình xin gửi đính kèm luôn file word ở đây
trên đây là file cũ, dưới đây là file sửa chữa và bổ sung
-----------------------------------------------------
Bài tập 8: Lập 2 bảng so sánhSo sánh “Tàu điện ngầm” và “chiếc xuồng/ghe”

so sánh “số 13” và “số 4”

------------------------------------------------------------------------------------------------------
Bài tập 9: Chọn nội dung thích hợp trong đề tài rồi áp dụng phương pháp loại hình để tìm ra tri thức mớiVì phần bảng rất nhiều nên k tiện chụp thành file ảnh nên mình xin được đính kèm file.
Các bạn chịu khó down về và góp ý giùm mình nhé.
XIn cảm ơn các bạn!