gửi bởi laithithutrangk13 » Thứ 4 20/03/13 22:48
BÀI THỰC HÀNH SỐ 6
ĐỊNH NGHĨA CÁC KHÁI NIỆM TRONG BÀI TẬP
ĐỊNH NGHĨA PHỤ NỮ
B1: CÁC ĐỊNH NGHĨA HIỆN CÓ
Từ điển Tiếng Việt của Viện ngôn ngữ học Việt Nam
_ phụ nữ : người lớn thuộc nữ giới. Một phụ nữ đứng tuổi
Theo bách khoa toàn thư Wikipedia
_ Phụ nữ hay đàn bà là từ chỉ giống cái của loài người. Phụ nữ thường được dùng để chỉ một người trưởng thành, còn con gái thường được dùng chỉ đến trẻ gái nhỏ hay mới lớn. Bên cạnh đó từ phụ nữ, đôi khi dùng để chỉ đến một con người giống cái, bất kể tuổi tác, như là trong nhóm từ "quyền phụ nữ".
B2: Phân tích các định nghĩa
Theo từ điển Tiếng Việt : nhược điểm : sơ sài không phân biệt giữa phụ nữ và đàn ông, chưa nêu đặc trưng nhận biết
Theo bách khoa toàn thư : nhược điểm : chưa thể dùng làm khái niệm để sử dụng nghiên cứu
B3: Phân loại định nghĩa
Nét chung khái niệm : chỉ nữ giới lớn tuổi
HẠn chế chung : không nêu đặc trưng khu biệt và nhận dạng
Không thuộc định nghĩa miêu tả, không thuộc định nghĩa liệt kê
B4: Xác định đặc trưng giống
Phụ nữ thuộc nữ giới ( phân biệt nam giới )
B5: Xác định đặc trưng loài
Để chỉ một người, một nhóm người mang đặc điểm giới tính có khả năng sinh sản khi cơ thể hoàn thành chức năng giới tính