Bài tập: Định nghĩa Kính ngữ
1. Tìm tất cả các định nghĩa hiện có:
- 이 성녕Lee Sung Nyong (1964:322) đã định nghĩa phép kính ngữ như thế này: “kính ngữ là những từ ngữ mang tính qui tắc thể hiện địa vị trong xã hội.”
- “새 국어 사전” (Sae-kuk-eo-sa-cheo - 2008) đã nêu “kính ngữ là lời nói được sử dụng nhằm thể hiện ý nghĩa tôn kính đối với người nghe hay người được nhắc đến”
- “Từ điển Việt - Hàn ” (NXB Bách Khoa Hà Nội- 2003) của Nguyễn Thị Tố Tâm và Jyu Ji Eun cũng đã nêu : “kính ngữ là lời nói kính cẩn- thuật ngữ biểu lộ sự tôn kính”.
2. Phân tích từng định nghĩa theo yêu cầu của định nghĩa:

3. Phân loại định nghĩa, xác định những nét chung có thể tiếp thu, những đặc trưng sai/ thiếu cần bổ sung, sửa chữa.
Theo đặc trưng giống: có 2 loài: là từ ngữ (Lee Sung Nyong (1964:322) và là lời nói (“새 국어 사전” (Sae-kuk-eo-sa-cheo – 2008) và “Từ điển Việt - Hàn ” (NXB Bách Khoa Hà Nội- 2003) của Nguyễn Thị Tố Tâm và Jyu Ji Eun. Loại thiếu chính xác vì kính ngữ sử dụng cả trong văn viết và trong văn nói, sử dụng cả trong từ loại.
Đặc trưng loài: có 03 đặc trưng loài
- Thể hiện địa vị xã hội (Lee Sung Nyong (1964:322)
- Thể hiện sự tôn kính (“새 국어 사전” (Sae-kuk-eo-sa-cheo – 2008)
- Biểu lộ sự tôn kính “Từ điển Việt - Hàn ” (NXB Bách Khoa Hà Nội- 2003) của Nguyễn Thị Tố Tâm và Jyu Ji Eun
Đặc trưng thứ 2 và thứ 3 cùng nghĩa
Như vậy ta có thể tiếp thu như sau:
Đặc trưng giốn: là từ ngữ
Đặc trưng loài: Thể hiện sự tôn kính và thể hiện địa vị xã hội.
4. Tìm tất cả các cách sử dụng khái niệm hiện hành đối chiếu với kết quả (3)để điều chỉnh, bổ sung các đặc trưng cùng nội dung cụ thể của chúng.
Ngoài từ kính ngữ ra còn có các loại từ ngữ khác như:
- Từ trang trọng
- Từ ngữ lịch sự
- Từ khiêm ngường
Nhưng những từ trên không thuộng dạng kính ngữ vì từ trang trong là thể hiện cách nói trang trọng trước đám đông, giảng bài, thuyết trình… còn từ lịch sự có thể dùng trong giao tiếp với người nhỏ tuổi hơn nhưng lạ mặt hoặc người cao tuổi nhưng có địa vị xã hội thấp hợn.., từ khiêm nhường là cách nói hạ mình xuống thấp
5. Xác định đặc trưng giống (khái niệm rộng hơn cùng loại)
Là từ ngữ
6. . Xác định đặc trưng loài (khu biệt khái niệmđược định nghĩa với những khái niệm khác cùng bậc)
- Thể hiện sự tôn kính
- Thể hiện địa vị xã hội
Sản phẩm sơ bộ: “Kính ngữ là từ ngữ thể hiện sự tôn kính và thể hiện địa vị xã hội trong giao tiếp ứng xử”
7. Lập sơ đồ, kiểm tra việc đáp ứng các yêu cầu về hình thức và nội dung chỉnh sửa lại.
